热呼呼

热呼呼
nhiệt hô hô

nóng hổi; ấm áp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng hổi; ấm áp(kế thừa)

    • Bát mì này nóng hổi.

  2. tính từ

    ấm áp; nồng nhiệt(kế thừa)

    • Trong lòng anh ấy ấm áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.