Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热卖
热卖
nhiệt mại
bán chạy; được ưa chuộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bán chạy; được ưa chuộng
- 。
Mẫu điện thoại này đang bán rất chạy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
热卖
Phồn thể熱賣
nhiệt mại
bán chạy; được ưa chuộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bán chạy; được ưa chuộng
- 。
Mẫu điện thoại này đang bán rất chạy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.