烫手山芋

烫手山芋
tàngshǒushān
năng thủ sơn dụ

củ khoai lang nóng bỏng tay; vấn đề hóc búa khó giải quyết [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    củ khoai lang nóng bỏng tay; vấn đề hóc búa khó giải quyết [thành ngữ]

    • Đây là một vấn đề nan giải.

  2. danh từ

    vấn đề; câu hỏi

  3. danh từ

    chuyện lộn xộn; rắc rối; loạn lạc

    • Không ai muốn nhận củ khoai nóng bỏng tay này.

  4. danh từ

    củ khoai lang nóng tay; vấn đề hóc búa; thứ khó giải quyết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước sôi trên lửa rất bỏng rát, cẩn thận kẻo bị bỏng!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.