Tới nội dung chính

烩

烩
huì
quái
⽕bộ hoả · 10 nét

nấu (cơm, rau, thịt cùng với nước); hầm; rim

2 nghĩa#18711
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nấu (cơm, rau, thịt cùng với nước); hầm; rim

    • 。

      Món này là cơm trộn.

  2. 貳动động từ

    hầm (nấu nhừ với nước sốt); cạy; bám víu

    • 。

      Món này là món hầm.

烩
huì
quái
BỘ THỦ⽕
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu