/
烩
烩
quái
⽕bộ hoả · 10 nétnấu (cơm, rau, thịt cùng với nước); hầm; rim
2 nghĩa#18711
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nấu (cơm, rau, thịt cùng với nước); hầm; rim
- 。
Món này là cơm trộn.
- 貳动động từ
hầm (nấu nhừ với nước sốt); cạy; bám víu
- 。
Món này là món hầm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
烩
Phồn thể燴
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nấu (cơm, rau, thịt cùng với nước); hầm; rim
- 。
Món này là cơm trộn.
- 貳动động từ
hầm (nấu nhừ với nước sốt); cạy; bám víu
- 。
Món này là món hầm.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.