Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
烧茄子
烧茄子
thiêu cà tử
cà tím kho; cà tím hầm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cà tím kho; cà tím hầm
- 。
Tôi thích ăn cà tím om.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烧茄子
Phồn thể燒茄子
thiêu cà tử
cà tím kho; cà tím hầm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cà tím kho; cà tím hầm
- 。
Tôi thích ăn cà tím om.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.