烤焦

烤焦
kǎojiāo
khảo tiêu

nướng cháy; bị cháy khét (do nướng quá lửa)

1 nghĩa#26242
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nướng cháy; bị cháy khét (do nướng quá lửa)

    • Bạn đã nướng cháy bánh mì rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.