烤布蕾

烤布蕾
kǎolěi
khảo bố lôi

món kem crème brûlée (bánh kem nướng phủ đường caramel)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món kem crème brûlée (bánh kem nướng phủ đường caramel)

    • Tôi thích ăn kem brûlée.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.