烟花场

烟花场
yānhuāchǎng
yên hoa trường

nơi ăn chơi trụy lạc; lầu xanh (đặc biệt trong kịch bản thời Nguyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi ăn chơi trụy lạc; lầu xanh (đặc biệt trong kịch bản thời Nguyên)

    • Anh ấy đã đến nhà thổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.