烟肉

烟肉
yānròu
yên nhục

thịt xông khói; thịt muối hun khói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt xông khói; thịt muối hun khói

    • Tôi thích ăn thịt xông khói.

  2. danh từ

    thịt xông khói; thịt ba chỉ hun khói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.