烟火气

烟火气
yānhuǒ
yên hoả khí

mùi khói bếp; hơi thở đời thường; không khí đời sống dân dã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùi khói bếp; hơi thở đời thường; không khí đời sống dân dã

    • Tôi thích những nơi có mùi khói bếp.

  2. danh từ

    hơi thở đời thường; không khí sôi động của cuộc sống

    • Thành phố này rất sống động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.