烜赫一时

烜赫一时
xuǎnshí
huyễn hách nhất thời

lừng lẫy một thời; hiển hách nhất thời [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lừng lẫy một thời; hiển hách nhất thời [thành ngữ]

    • Anh ấy nổi tiếng một thời, nhưng nhanh chóng biến mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.