/
烙
烙
lạc
⽕bộ hoả · 10 nétđóng dấu; nung đỏ áp vào; (lò) nướng trên chảo
3 nghĩa#37810
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng dấu; nung đỏ áp vào; (lò) nướng trên chảo
- 。
Anh ấy đã đóng dấu lên con bò.
- 貳动động từ
nướng (trên chảo); rán; đóng dấu (bằng sắt nung)
- 。
Mẹ đang nướng bánh.
- 參动động từ
ủi (quần áo); đốt dấu; nướng (trên chảo)
- 。
Làm ơn giúp tôi ủi quần áo.
烙
lạc
⽕bộ hoả · 10 nétdùng trong "phàng lạc" (một hình phạt thời cổ)
1 nghĩa#37810
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong "phàng lạc" (một hình phạt thời cổ)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
烙
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng dấu; nung đỏ áp vào; (lò) nướng trên chảo
- 。
Anh ấy đã đóng dấu lên con bò.
- 貳动động từ
nướng (trên chảo); rán; đóng dấu (bằng sắt nung)
- 。
Mẹ đang nướng bánh.
- 參动động từ
ủi (quần áo); đốt dấu; nướng (trên chảo)
- 。
Làm ơn giúp tôi ủi quần áo.
烙
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong "phàng lạc" (một hình phạt thời cổ)
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.