Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
烘动
烘动
hồng động
gây chấn động; gây xôn xao
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây chấn động; gây xôn xao(kế thừa)
- 。
Tin tức này đã gây chấn động cả nước.
- 貳动động từ
gây chấn động; gây xôn xao(kế thừa)
- 參动động từ
bồn chồn; xáo động; náo loạn(kế thừa)
- 。
Tin tức này đã gây chấn động cả thành phố.
- 肆名danh từ
tranh luận; tranh cãi(kế thừa)
- 。
Tin tức này đã gây ra một sự chấn động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烘动
Phồn thể烘動
hồng động
gây chấn động; gây xôn xao
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây chấn động; gây xôn xao(kế thừa)
- 。
Tin tức này đã gây chấn động cả nước.
- 貳动động từ
gây chấn động; gây xôn xao(kế thừa)
- 參动động từ
bồn chồn; xáo động; náo loạn(kế thừa)
- 。
Tin tức này đã gây chấn động cả thành phố.
- 肆名danh từ
tranh luận; tranh cãi(kế thừa)
- 。
Tin tức này đã gây ra một sự chấn động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.