烘动

烘动
hōngdòng
hồng động

gây chấn động; gây xôn xao

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây chấn động; gây xôn xao(kế thừa)

    • Tin tức này đã gây chấn động cả nước.

  2. động từ

    gây chấn động; gây xôn xao(kế thừa)

  3. động từ

    bồn chồn; xáo động; náo loạn(kế thừa)

    • Tin tức này đã gây chấn động cả thành phố.

  4. danh từ

    tranh luận; tranh cãi(kế thừa)

    • Tin tức này đã gây ra một sự chấn động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.