烂舌头

烂舌头
lànshétóu
lạn thiệt đầu

tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)

    • Anh ấy thích buôn chuyện.

  2. động từ

    nói không kiêng dè; miệng không có cửa lọc; buột miệng nói bừa

    • Anh ta luôn ba hoa, nói xấu người khác.

  3. danh từ

    miệng lắm lời; người hay nói xấu sau lưng

    • Anh ta là một người lắm mồm, không giữ được bí mật nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.