烂桃花

烂桃花
làntáohuā
lạn đào hoa

mối tình tồi tệ; duyên tình xấu (quan hệ tình cảm không như ý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mối tình tồi tệ; duyên tình xấu (quan hệ tình cảm không như ý)

    • Gần đây anh ấy gặp phải một vài chuyện tình không vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.