Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
/
烂桃花
烂桃花
lạn đào hoa
mối tình tồi tệ; duyên tình xấu (quan hệ tình cảm không như ý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mối tình tồi tệ; duyên tình xấu (quan hệ tình cảm không như ý)
- 。
Gần đây anh ấy gặp phải một vài chuyện tình không vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
烂桃花
Phồn thể爛桃花
lạn đào hoa
mối tình tồi tệ; duyên tình xấu (quan hệ tình cảm không như ý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mối tình tồi tệ; duyên tình xấu (quan hệ tình cảm không như ý)
- 。
Gần đây anh ấy gặp phải một vài chuyện tình không vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.