烂尾楼

烂尾楼
lànwěilóu
lạn vĩ lâu

tòa nhà xây dở dang; công trình bỏ hoang (do thiếu vốn hoặc gặp khó khăn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa nhà xây dở dang; công trình bỏ hoang (do thiếu vốn hoặc gặp khó khăn)

    • Tòa nhà bỏ hoang này đã ngừng thi công ba năm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.