炼金术士

炼金术士
liànjīnshùshì
luyện kim thuật sĩ

thầy phù thủy; đạo sĩ luyện đan; phương sĩ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy phù thủy; đạo sĩ luyện đan; phương sĩ

    • Các nhà giả kim là những nhà khoa học cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.