Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
/
炼丹术
炼丹术
luyện đan thuật
thuật luyện đan; thuật luyện kim đan (thuật chế tạo tiên đan)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuật luyện đan; thuật luyện kim đan (thuật chế tạo tiên đan)
- 。
Luyện đan thuật là một kỹ thuật hóa học cổ xưa.
- 貳名danh từ
thuật luyện đan; thuật luyện kim đan
- 。
Luyện đan thuật là một kỹ nghệ cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炼丹术
Phồn thể煉丹術
luyện đan thuật
thuật luyện đan; thuật luyện kim đan (thuật chế tạo tiên đan)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuật luyện đan; thuật luyện kim đan (thuật chế tạo tiên đan)
- 。
Luyện đan thuật là một kỹ thuật hóa học cổ xưa.
- 貳名danh từ
thuật luyện đan; thuật luyện kim đan
- 。
Luyện đan thuật là một kỹ nghệ cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.