点题

点题
diǎn
điểm đề

nêu bật chủ đề; điểm đề (làm rõ trọng tâm)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nêu bật chủ đề; điểm đề (làm rõ trọng tâm)

    • Bài viết này đã làm nổi bật chủ đề chính.

  2. động từ

    nêu bật chủ đề; đi vào trọng tâm

    • Anh ấy chỉ một câu đã làm rõ vấn đề.

  3. động từ

    nêu bật trọng tâm; điểm đề (nói thẳng vào chủ đề)

    • Anh ấy đã nêu bật chủ đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.