点窜

点窜
diǎncuàn
điểm thoán

sửa chữa; chỉnh sửa (từ ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sửa chữa; chỉnh sửa (từ ngữ)

    • Anh ấy đã sửa lại bài viết.

  2. động từ

    chỉnh sửa văn bản; biên tập

    • Anh ấy đã chỉnh sửa bài viết này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.