Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点穿
点穿
điểm xuyên
vạch trần; nói thẳng ra; chỉ thẳng vào vấn đề
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vạch trần; nói thẳng ra; chỉ thẳng vào vấn đề
- 。
Anh ấy đã vạch trần lời nói dối của tôi.
- 貳动động từ
vạch trần; chỉ thẳng ra; nói toạc ra
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
点穿
Phồn thể點穿
điểm xuyên
vạch trần; nói thẳng ra; chỉ thẳng vào vấn đề
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vạch trần; nói thẳng ra; chỉ thẳng vào vấn đề
- 。
Anh ấy đã vạch trần lời nói dối của tôi.
- 貳动động từ
vạch trần; chỉ thẳng ra; nói toạc ra
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.