点破

点破
diǎn
điểm phá

vạch trần; nói thẳng ra; chỉ thẳng vào vấn đề

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vạch trần; nói thẳng ra; chỉ thẳng vào vấn đề

    • Anh ấy đã nói toẹt ra suy nghĩ của tôi.

  2. động từ

    vạch trần; chỉ thẳng ra; nói toạc ra

    • Anh ấy đã vạch trần lời nói dối của tôi.

  3. động từ

    vạch trần; nói thẳng ra; chỉ rõ

    • Anh ấy đã chỉ ra thẳng thắn lỗi của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.