Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点破
点破
điểm phá
vạch trần; nói thẳng ra; chỉ thẳng vào vấn đề
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vạch trần; nói thẳng ra; chỉ thẳng vào vấn đề
- 。
Anh ấy đã nói toẹt ra suy nghĩ của tôi.
- 貳动động từ
vạch trần; chỉ thẳng ra; nói toạc ra
- 。
Anh ấy đã vạch trần lời nói dối của tôi.
- 參动động từ
vạch trần; nói thẳng ra; chỉ rõ
- 。
Anh ấy đã chỉ ra thẳng thắn lỗi của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
点破
Phồn thể點破
điểm phá
vạch trần; nói thẳng ra; chỉ thẳng vào vấn đề
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vạch trần; nói thẳng ra; chỉ thẳng vào vấn đề
- 。
Anh ấy đã nói toẹt ra suy nghĩ của tôi.
- 貳动động từ
vạch trần; chỉ thẳng ra; nói toạc ra
- 。
Anh ấy đã vạch trần lời nói dối của tôi.
- 參动động từ
vạch trần; nói thẳng ra; chỉ rõ
- 。
Anh ấy đã chỉ ra thẳng thắn lỗi của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.