点睛之笔

点睛之笔
diǎnjīngzhī
điểm tình chi bút

nét bút điểm nhãn; nét chấm phá then chốt (thêm nét cuối hoàn thiện toàn bộ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nét bút điểm nhãn; nét chấm phá then chốt (thêm nét cuối hoàn thiện toàn bộ) [thành ngữ]

    • Bài diễn thuyết của anh ấy thực sự là một nét chấm phá quan trọng.

  2. danh từ

    nét bút điểm tinh (chi tiết then chốt làm sống động toàn bộ) [thành ngữ]

    • Thiết kế này thực sự là điểm nhấn quan trọng.

  3. danh từ

    nét bút điểm tinh (chi tiết then chốt làm nổi bật toàn bộ) [thành ngữ]

    • Bài diễn thuyết của anh ấy có những lời lẽ đắt giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.