Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点灯
点灯
điểm đăng
thắp đèn; thắp sáng
1 nghĩa#45485
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thắp đèn; thắp sáng
- 。
Anh ấy thắp đèn đọc sách.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ点灯
Phồn thể點燈
điểm đăng
thắp đèn; thắp sáng
1 nghĩa#45485
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thắp đèn; thắp sáng
- 。
Anh ấy thắp đèn đọc sách.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.