Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点歌
点歌
điểm ca
đặt/yêu cầu bài hát (tại quán karaoke hoặc đài phát thanh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt/yêu cầu bài hát (tại quán karaoke hoặc đài phát thanh)
- 。
Tôi muốn yêu cầu một bài hát.
- 貳动động từ
chọn bài hát (ở karaoke); đặt bài
- !
Chúng ta đi chọn bài hát đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ点歌
Phồn thể點歌
điểm ca
đặt/yêu cầu bài hát (tại quán karaoke hoặc đài phát thanh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt/yêu cầu bài hát (tại quán karaoke hoặc đài phát thanh)
- 。
Tôi muốn yêu cầu một bài hát.
- 貳动động từ
chọn bài hát (ở karaoke); đặt bài
- !
Chúng ta đi chọn bài hát đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.