点歌

点歌
diǎn
điểm ca

đặt/yêu cầu bài hát (tại quán karaoke hoặc đài phát thanh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt/yêu cầu bài hát (tại quán karaoke hoặc đài phát thanh)

    • Tôi muốn yêu cầu một bài hát.

  2. động từ

    chọn bài hát (ở karaoke); đặt bài

    • Chúng ta đi chọn bài hát đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.