点子扎手

点子扎手
diǎnzizhāshǒu
điểm tử trát thủ

(khẩu) đối thủ cứng đầu; gặp phải kẻ khó chơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) đối thủ cứng đầu; gặp phải kẻ khó chơi

    • Đối thủ này rất khó nhằn, chúng ta phải cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.