点化

点化
diǎnhuà
điểm hoá

biến hóa thần kỳ (do tiên đạo thực hiện); khai sáng; chỉ điểm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biến hóa thần kỳ (do tiên đạo thực hiện); khai sáng; chỉ điểm

    • Anh ấy đã được tiên nhân điểm hóa.

  2. động từ

    chỉ điểm; khai sáng; (bóng) giác ngộ

    • Anh ấy đã khai sáng cho tôi.

  3. động từ

    khai sáng; dẫn dắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.