炸药奖

炸药奖
Zhàyàojiǎng
tạc dược thưởng

(lóng) giải thưởng Nobel (chơi chữ: "giải thuốc nổ")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) giải thưởng Nobel (chơi chữ: "giải thuốc nổ")

    • Anh ấy đã đoạt giải Nobel.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.