- 火hỏa(lửa)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)HÌNH THANH
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
gà chiên giòn
gà chiên giòn
Tôi thích ăn gà rán giòn.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
gà chiên giòn
gà chiên giòn
Tôi thích ăn gà rán giòn.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.