炸丸子

炸丸子
zháwánzi
trác hoàn tử

viên chiên; chả viên chiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viên chiên; chả viên chiên

    • Tôi thích ăn chả viên chiên.

  2. danh từ

    viên chiên; viên rán

    • Chả viên chiên là một món ăn nhẹ truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.