炭疽病

炭疽病
tànbìng
thán thư bệnh

bệnh than; bệnh thán thư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh than; bệnh thán thư

    • Bệnh than là một căn bệnh nghiêm trọng.

  2. danh từ

    bệnh than; bệnh thán thư (nông nghiệp/thú y); (làm vườn) bệnh thán thư trên cây

    • Bệnh than là một loại bệnh thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.