炒饭

炒饭
chǎofàn
sao phạn

cơm rang; gạo rang

2 nghĩa#30510
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm rang; gạo rang

    • Tôi thích ăn cơm chiên.

  2. động từ

    cơm chiên; (lóng) quan hệ tình dục

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.