炒气氛

炒气氛
chǎofēn
sao khí phân

làm sôi động không khí; tạo bầu không khí sôi nổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm sôi động không khí; tạo bầu không khí sôi nổi

    • Anh ấy rất giỏi khuấy động không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.