炒更

炒更
chǎogēng
sao canh

làm thêm; làm hai việc cùng lúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm thêm; làm hai việc cùng lúc

    • Anh ấy làm thêm vào buổi tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.