炒冷饭

炒冷饭
chǎolěngfàn
sao lạnh phạn

xào cơm nguội

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xào cơm nguội

    • Anh ấy luôn xào cơm nguội.

  2. động từ

    (bóng) hâm lại cơm nguội; lặp đi lặp lại chuyện cũ

    • Anh ấy luôn xào lại món cơm nguội.

  3. động từ

    nấu lại cơm nguội; lấy lại sản phẩm cũ để bán

    • Anh ấy luôn xào lại món cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.