Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
/
炒冷饭
炒冷饭
sao lạnh phạn
xào cơm nguội
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xào cơm nguội
- 。
Anh ấy luôn xào cơm nguội.
- 貳动động từ
(bóng) hâm lại cơm nguội; lặp đi lặp lại chuyện cũ
- 。
Anh ấy luôn xào lại món cơm nguội.
- 參动động từ
nấu lại cơm nguội; lấy lại sản phẩm cũ để bán
- 。
Anh ấy luôn xào lại món cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
炒冷饭
Phồn thể炒冷飯
sao lạnh phạn
xào cơm nguội
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xào cơm nguội
- 。
Anh ấy luôn xào cơm nguội.
- 貳动động từ
(bóng) hâm lại cơm nguội; lặp đi lặp lại chuyện cũ
- 。
Anh ấy luôn xào lại món cơm nguội.
- 參动động từ
nấu lại cơm nguội; lấy lại sản phẩm cũ để bán
- 。
Anh ấy luôn xào lại món cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.