灿烂多彩

灿烂多彩
cànlànduōcǎi
xán lạn đa thái

rực rỡ muôn màu; lộng lẫy đa sắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rực rỡ muôn màu; lộng lẫy đa sắc

    • Trên bầu trời đêm, pháo hoa rực rỡ sắc màu đang nở rộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.