Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
灾祸
灾祸
tai hoạ
tai hoạ lớn; đại hoạ
1 nghĩa#32957
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai hoạ lớn; đại hoạ
- 。
Thảm họa này đã gây ra thiệt hại lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
灾祸
Phồn thể災禍
tai hoạ
tai hoạ lớn; đại hoạ
1 nghĩa#32957
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai hoạ lớn; đại hoạ
- 。
Thảm họa này đã gây ra thiệt hại lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.