劫难

劫难
jiénàn
kiếp nạn

tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

    • Họ đã trải qua một tai họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.