Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
灵雀寺
灵雀寺
linh tước tự
chùa Linh Tước (tức Nyitso, huyện Đạo Phu, châu tự trị Tạng Cát Tư, Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chùa Linh Tước (tức Nyitso, huyện Đạo Phu, châu tự trị Tạng Cát Tư, Tứ Xuyên)
- 。
Chùa Linh Tước là một ngôi chùa cổ kính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị sự kiểm soát))HÌNH THANH
Ngôi chùa được xây trên đất, mọi thứ đều được kiểm soát trong từng tấc vuông.
灵雀寺
Phồn thể靈雀寺
linh tước tự
chùa Linh Tước (tức Nyitso, huyện Đạo Phu, châu tự trị Tạng Cát Tư, Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chùa Linh Tước (tức Nyitso, huyện Đạo Phu, châu tự trị Tạng Cát Tư, Tứ Xuyên)
- 。
Chùa Linh Tước là một ngôi chùa cổ kính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)