Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
灵长目
灵长目
linh trưởng mục
bộ Linh trưởng (bao gồm khỉ, vượn người, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ Linh trưởng (bao gồm khỉ, vượn người, v.v.)
- 。
Động vật linh trưởng bao gồm khỉ và con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灵长目
Phồn thể靈長目
linh trưởng mục
bộ Linh trưởng (bao gồm khỉ, vượn người, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ Linh trưởng (bao gồm khỉ, vượn người, v.v.)
- 。
Động vật linh trưởng bao gồm khỉ và con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)