灵活性

灵活性
línghuóxìng
linh hoạt tính

tính thích ứng; khả năng thích nghi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính thích ứng; khả năng thích nghi

    • Chúng ta cần nâng cao tính linh hoạt trong công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.