Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
灵恩派
灵恩派
linh ân phái
phong trào Ân tứ (Charismatic Movement)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong trào Ân tứ (Charismatic Movement)
- 。
Phong trào Ngũ Tuần là một phong trào Cơ đốc giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
灵恩派
Phồn thể靈恩派
linh ân phái
phong trào Ân tứ (Charismatic Movement)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong trào Ân tứ (Charismatic Movement)
- 。
Phong trào Ngũ Tuần là một phong trào Cơ đốc giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)