灵异

灵异
líng
linh dị

hiện tượng kỳ bí; linh dị; siêu nhiên

5 nghĩa#28412
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiện tượng kỳ bí; linh dị; siêu nhiên

    • Anh ấy thích xem phim kinh dị.

  2. danh từ

    linh dị; huyền bí; siêu nhiên

    • Anh ấy tin vào các sự kiện siêu nhiên.

  3. tính từ

    siêu nhiên; siêu tự nhiên

    • Anh ấy thích xem phim linh dị.

  4. tính từ

    xa xôi mờ ảo; huyền bí

    • Nơi này hơi ma quái.

  5. tính từ

    thấy ma (biểu thị sự kinh ngạc hoặc bực bội); quỷ tha ma bắt; kỳ lạ thật

    • Câu chuyện này hơi kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.