Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
灵异
hiện tượng kỳ bí; linh dị; siêu nhiên
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện tượng kỳ bí; linh dị; siêu nhiên
- 。
Anh ấy thích xem phim kinh dị.
- 貳名danh từ
linh dị; huyền bí; siêu nhiên
- 。
Anh ấy tin vào các sự kiện siêu nhiên.
- 參形tính từ
siêu nhiên; siêu tự nhiên
- 。
Anh ấy thích xem phim linh dị.
- 肆形tính từ
xa xôi mờ ảo; huyền bí
- 。
Nơi này hơi ma quái.
- 伍形tính từ
thấy ma (biểu thị sự kinh ngạc hoặc bực bội); quỷ tha ma bắt; kỳ lạ thật
- 。
Câu chuyện này hơi kỳ lạ.
解字
GIẢI TỰhiện tượng kỳ bí; linh dị; siêu nhiên
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện tượng kỳ bí; linh dị; siêu nhiên
- 。
Anh ấy thích xem phim kinh dị.
- 貳名danh từ
linh dị; huyền bí; siêu nhiên
- 。
Anh ấy tin vào các sự kiện siêu nhiên.
- 參形tính từ
siêu nhiên; siêu tự nhiên
- 。
Anh ấy thích xem phim linh dị.
- 肆形tính từ
xa xôi mờ ảo; huyền bí
- 。
Nơi này hơi ma quái.
- 伍形tính từ
thấy ma (biểu thị sự kinh ngạc hoặc bực bội); quỷ tha ma bắt; kỳ lạ thật
- 。
Câu chuyện này hơi kỳ lạ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)