灰头土脸

灰头土脸
huītóuliǎn
hôi đầu thổ kiểm

mặt mũi lem luốc bụi bẩn; xấu hổ, bẽ mặt [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt mũi lem luốc bụi bẩn; xấu hổ, bẽ mặt [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc cả ngày, trở về với mặt mũi lấm lem.

  2. tính từ

    bộ dạng bụi bặm, lấm lem; (bóng) bẽ mặt, ê chề [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc cả ngày, trở về với bộ dạng lấm lem.

  3. tính từ

    mặt mày ủ rũ; xấu hổ bẽ bàng [thành ngữ]

    • Anh ấy trông có vẻ ủ rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.