灯芯绒

灯芯绒
dēngxīnróng
đăng tâm nhung

vải nhung kẻ; vải corduroy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải nhung kẻ; vải corduroy

    • Chiếc quần này làm bằng vải nhung kẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.