灯塔守

灯塔守
dēngshǒu
đăng tháp thủ

người giữ hải đăng; người trông coi ngọn hải đăng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người giữ hải đăng; người trông coi ngọn hải đăng

    • Anh ấy muốn trở thành một người gác hải đăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.