灯下黑

灯下黑
dēngxiàhēi
đăng hạ hắc

(văn) ngay dưới đèn lại tối; gần ngay trước mắt mà không thấy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) ngay dưới đèn lại tối; gần ngay trước mắt mà không thấy

    • Đèn dưới tối là một hiện tượng phổ biến.

  2. danh từ

    (bóng) ngay dưới chân đèn lại tối; gần ngay trước mắt mà không nhận ra

    • Đèn dưới tối, chúng ta thường bỏ qua những thứ ngay bên cạnh mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.