Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
灭顶之灾
灭顶之灾
diệt đỉnh chi tai
thảm họa diệt vong; tai họa tày trời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảm họa diệt vong; tai họa tày trời [thành ngữ]
- 。
Trận động đất đó là một thảm họa kinh hoàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灭顶之灾
Phồn thể滅頂之災
diệt đỉnh chi tai
thảm họa diệt vong; tai họa tày trời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảm họa diệt vong; tai họa tày trời [thành ngữ]
- 。
Trận động đất đó là một thảm họa kinh hoàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.