灭度

灭度
miè
diệt độ

nhập Niết-bàn; diệt độ (thoát khỏi phiền não và bể khổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhập Niết-bàn; diệt độ (thoát khỏi phiền não và bể khổ)

    • Phật tử theo đuổi sự diệt độ.

  2. danh từ

    tịch diệt; niết bàn (Phật giáo)

    • Phật tử theo đuổi niết bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.