火鸡

火鸡
huǒ
hoả kê

gà tây

1 nghĩa#7368
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gà tây

    一种大的野生鸟,肉可以吃yī zhǒng dà de yěshēng niǎo、ròu kěyǐ chī

    • Chúng tôi ăn gà tây vào Lễ Tạ ơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.